Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
1つのしぐさが
様々
さまざま
な
意味
いみ
があるのと
同
おな
じように
多
おお
くの
異
こと
なったしぐさが
同一
どういつ
の
意味
いみ
を
持
も
つ
事
こと
もある。
Giống như một cử chỉ có thể có nhiều ý nghĩa, nhiều cử chỉ khác nhau cũng có thể mang cùng một ý nghĩa.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
仕草
しぐさ
cử chỉ; động tác; hành động; thái độ; phong thái
様々
さまざま
đa dạng; phong phú; đủ loại
意味
いみ
ý nghĩa
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
同じ
おなじ
giống nhau; đồng nhất; bằng nhau; tương tự; tương đương
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
多く
おおく
nhiều
異なる
ことなる
khác biệt
同一
どういつ
đồng nhất; giống nhau; một và cùng một; bằng nhau
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
事
こと
sự việc; điều
Hán tự:
様
Dạng
ngài; cách thức
意
Ý
ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
味
Vị
hương vị; vị
同
Đồng
giống nhau; đồng ý; bằng
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều
異
Dị
khác thường; khác biệt; kỳ lạ; tuyệt vời; tò mò; không bình thường
一
Nhất
một
持
Trì
cầm; giữ
事
Sự
sự việc; lý do