Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
雨
あめ
は
降
ふ
らないと
思
おも
うが、
万一
まんいち
の
用心
ようじん
に
傘
かさ
を
持
も
っていこう。
Tôi nghĩ trời sẽ không mưa, nhưng cứ mang ô phòng thân.
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
雨
あめ
mưa
降る
ふる
rơi
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
万一
まんいち
(trường hợp không chắc) khẩn cấp; tình huống xấu nhất
用心
ようじん
cẩn thận; đề phòng; bảo vệ; cảnh giác
傘
かさ
ô
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
雨
Vũ
mưa
降
Hàng
xuống; rơi; đầu hàng
思
Tư
nghĩ
万
Vạn
mười nghìn
一
Nhất
một
用
Dụng
sử dụng; công việc
心
Tâm
trái tim; tâm trí
傘
Tản
ô
持
Trì
cầm; giữ