Dịch nghĩa:

Tom dán tai vào cửa để nghe xem có chuyện gì xảy ra trong phòng bên.

Hán tự:

Lân láng giềng
Bộ bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
Ốc mái nhà; nhà; cửa hàng
Khởi thức dậy
Văn nghe; hỏi; lắng nghe
Nhĩ tai
Áp đẩy; dừng; kiểm tra; chế ngự; gắn; chiếm; trọng lượng; nhét; ấn; niêm phong; làm bất chấp