Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「
身長
しんちょう
があと10cm
高
たか
かったら、
窓
まど
のガラス
磨
みが
きが
楽
らく
なんだけどな」「ないものねだりしても
仕方
しかた
ないよ。
椅子
いす
持
も
ってきてあげたよ」
"Giá mà tôi cao thêm 10cm thì việc lau cửa sổ sẽ dễ dàng hơn." - "Không có thì đừng than vãn. Tôi đã mang ghế đến cho bạn rồi."
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
身長
しんちょう
chiều cao
高い
たかい
cao; cao lớn
窓
まど
cửa sổ
磨き
みがき
đánh bóng
楽
らく
thoải mái
無い
ない
không tồn tại
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
為る
する
làm
仕方ない
しかたない
không có cách nào khác
椅子
いす
ghế; chỗ ngồi
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
上げる
あげる
nâng lên; nâng cao
Hán tự:
身
Thân
cơ thể; người
長
Trường
dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp
高
Cao
cao; đắt
窓
Song
cửa sổ; ô kính
磨
Ma
mài; đánh bóng; cải thiện
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái
仕
Sĩ
phục vụ; làm
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
椅
Y
ghế
子
Tử
trẻ em
持
Trì
cầm; giữ