Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
親友
しんゆう
といえども、その
友情
ゆうじょう
を
維持
いじ
する
努力
どりょく
が
必要
ひつよう
である。
Ngay cả với bạn thân, cũng cần nỗ lực để duy trì tình bạn.
Ngữ pháp:
~といえども (〜to iedomo)
Dù có nói rằng; Dù; Mặc dù.
JLPT N1
Từ vựng:
親友
しんゆう
bạn thân; bạn chí cốt; bạn bè; bạn thân thiết
言う
いう
nói
其の
その
đó; cái đó
友情
ゆうじょう
tình bạn; tình đồng chí
維持
いじ
bảo trì
為る
する
làm
努力
どりょく
nỗ lực; cố gắng; phấn đấu; làm việc chăm chỉ
必要
ひつよう
cần thiết; thiết yếu
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
親
Thân
cha mẹ; thân mật
友
Hữu
bạn bè
情
Tình
tình cảm
維
Duy
sợi; dây
持
Trì
cầm; giữ
努
Nỗ
cố gắng; chăm chỉ; hết sức có thể
力
Lực
sức mạnh; lực lượng; mạnh mẽ; căng thẳng; chịu đựng; nỗ lực
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
要
Yêu
cần; điểm chính