Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
薬
くすり
を
飲
の
み
始
はじ
めると、すぐに
痛
いた
みなどの
症状
しょうじょう
はとれてきますが、すぐに
潰瘍
かいよう
がなおるわけではありません。
Uống thuốc sẽ giảm đau và các triệu chứng khác ngay lập tức, nhưng không có nghĩa là vết loét sẽ lành ngay.
Ngữ pháp:
A。なおB。(A. Nao B.)
Cung cấp thông tin bổ sung; 'hơn nữa', 'ngoài ra', 'bên cạnh đó'.
JLPT N2
Từ vựng:
薬
くすり
thuốc; dược phẩm; thuốc (hợp pháp); viên thuốc; thuốc mỡ; thuốc bôi
飲む
のむ
uống; nuốt; uống (thuốc)
始める
はじめる
bắt đầu; khởi đầu; khởi xướng; tạo ra
直ぐ
すぐ
ngay lập tức; ngay
痛み
いたみ
đau
症状
しょうじょう
triệu chứng; tình trạng
潰瘍
かいよう
loét
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
薬
Dược
thuốc; hóa chất
飲
Ẩm
uống
始
Thí
bắt đầu
痛
Thống
đau; tổn thương; hư hại; bầm tím
症
Chứng
triệu chứng
状
Trạng
hiện trạng; điều kiện; hoàn cảnh; hình thức; diện mạo
潰
Hội
nghiền nát; đập vỡ; phá vỡ; tiêu tan
瘍
Dương
sưng; mụn nhọt; khối u