Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
約束
やくそく
を
破
やぶ
ることほど
人
ひと
を
不愉快
ふゆかい
にするものはない。
Không có gì làm mọi người khó chịu bằng việc phá vỡ lời hứa.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
約束
やくそく
lời hứa; thỏa thuận; sắp xếp; lời nói; hợp đồng; hiệp ước
破る
やぶる
xé; phá vỡ
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
人
ひと
người; ai đó
不愉快
ふゆかい
không thoải mái; khó chịu
為る
する
làm
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
約
Ước
hứa; khoảng; co lại
束
Thúc
bó; bó; xấp; buộc thành bó; quản lý; điều khiển
破
Phá
xé; rách; phá; hủy; đánh bại; làm thất bại
人
Nhân
người
不
Bất
phủ định; không-; xấu; vụng về
愉
Du
niềm vui; hạnh phúc
快
Khoái
vui vẻ; dễ chịu; thoải mái