Dịch nghĩa:

Đọc tiểu thuyết khoa học đôi khi rất hữu ích trong việc mở rộng quan điểm khoa học về vũ trụ.

Hán tự:

Khoa khoa; khóa học; bộ phận
Học học; khoa học
Tiểu nhỏ
Thuyết ý kiến; lý thuyết
Độc đọc
Thời thời gian; giờ
mái nhà; nhà; trời
Trụ giữa không trung; không khí; không gian; bầu trời; ghi nhớ; khoảng thời gian
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Phương hướng; người; lựa chọn
Quảng rộng; rộng lớn; rộng rãi
Đại lớn; to
Dịch nhiệm vụ; vai trò
Lập đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng