1. Thông tin cơ bản
- Từ: 宇宙
- Cách đọc: うちゅう
- Loại từ: danh từ
- JLPT: N3
- Nghĩa khái quát: vũ trụ, không gian
- Liên quan: 宇宙飛行士, 宇宙開発, 宇宙空間
2. Ý nghĩa chính
- Chỉ toàn bộ vũ trụ bao gồm không gian, thiên thể, thời gian.
- Chỉ “không gian vũ trụ” ngoài khí quyển Trái Đất (trong ngữ cảnh kỹ thuật).
3. Phân biệt
- 宇宙 vs 宇宙空間: 宇宙 rộng khái niệm; 宇宙空間 nhấn vùng không gian vật lý.
- 宇宙 vs 世界: 世界 là “thế giới” (địa cầu/xã hội); 宇宙 là toàn vũ trụ.
- 宇宙 vs 銀河/銀河系: 銀河 là dải ngân hà; phạm vi nhỏ hơn 宇宙.
4. Cách dùng & ngữ cảnh
- 宇宙+名詞: 宇宙開発, 宇宙技術, 宇宙産業.
- 宇宙に行く/宇宙へ飛ぶ: bay vào vũ trụ.
- 宇宙の起源/宇宙観: nguồn gốc/quan niệm về vũ trụ.
- Ngữ cảnh: khoa học, công nghệ, triết học, phổ thông.
5. Từ liên quan, đồng nghĩa & đối nghĩa
| Từ |
Loại liên hệ |
Nghĩa tiếng Việt |
Ghi chú dùng |
| 宇宙空間 |
Liên quan |
Không gian vũ trụ |
Tính kỹ thuật cao |
| 宇宙飛行士 |
Liên quan |
Phi hành gia |
Nghề nghiệp |
| 銀河 |
Liên quan |
Ngân hà |
Một phần của vũ trụ |
| 地球 |
Đối lập phạm vi |
Trái Đất |
Vật thể trong 宇宙 |
6. Bộ phận & cấu tạo từ
宇(ウ: mái nhà, bầu trời) + 宙(チュウ: khoảng không, lơ lửng)→ “khoảng không dưới bầu trời” → vũ trụ.
7. Bình luận mở rộng (AI)
宇宙 trong tiếng Nhật vừa có sắc thái khoa học vừa gợi mở tính triết học. Nhiều thành ngữ văn hóa đại chúng: 宇宙規模(quy mô vũ trụ), 宇宙一(nhất vũ trụ: cường điệu, nói vui).
8. Câu ví dụ
- 彼は子どもの頃から宇宙に憧れていた。
Anh ấy đã ngưỡng mộ vũ trụ từ nhỏ.
- 人類はついに宇宙へ進出した。
Loài người cuối cùng đã tiến ra vũ trụ.
- 宇宙の始まりについて研究している。
Tôi đang nghiên cứu về sự khởi đầu của vũ trụ.
- 彼女は宇宙飛行士になるのが夢だ。
Cô ấy mơ trở thành phi hành gia.
- 望遠鏡で宇宙の神秘をのぞく。
Ngắm nhìn bí ẩn của vũ trụ bằng kính thiên văn.
- この映画は宇宙を舞台にしている。
Bộ phim này lấy bối cảnh vũ trụ.
- 宇宙開発は民間企業にも広がっている。
Phát triển vũ trụ đang mở rộng sang doanh nghiệp tư nhân.
- 私たちは宇宙の中の小さな存在だ。
Chúng ta chỉ là những tồn tại nhỏ bé trong vũ trụ.
- この衛星は宇宙から地球を観測する。
Vệ tinh này quan sát Trái Đất từ vũ trụ.
- 宇宙規模の課題には国際協力が必要だ。
Những vấn đề mang tầm vũ trụ cần sự hợp tác quốc tế.