Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
研究
けんきゅう
のための
旅行
りょこう
なら
旅費
りょひ
は
都合
つごう
するから、
行
い
きたい
国
くに
に
行
い
ってきなさい。
Nếu là chuyến đi cho mục đích nghiên cứu, tôi sẽ chi trả chi phí đi lại, hãy đi đến quốc gia bạn muốn.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
研究
けんきゅう
nghiên cứu; học tập; điều tra
ため
cùng (tuổi, địa vị xã hội); bạn đồng trang lứa
旅行
りょこう
du lịch; chuyến đi; hành trình; chuyến tham quan
旅費
りょひ
chi phí du lịch
都合
つごう
hoàn cảnh; điều kiện; tiện lợi
為る
する
làm
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
国
くに
quốc gia; đất nước
為さる
なさる
làm
Hán tự:
研
Nghiên
mài; nghiên cứu; mài sắc
究
Cứu
nghiên cứu
旅
Lữ
chuyến đi; du lịch
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
費
Phí
chi phí; giá cả; tiêu; tiêu thụ; lãng phí
都
Đô
đô thị; thủ đô; tất cả; mọi thứ
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
国
Quốc
quốc gia