Dịch nghĩa:

Tên gọi phân biệt giữa nữ y tá là "nurse" và nam y tá là "male nurse" đã được thống nhất là "nurse" vào năm 2002.

Hán tự:

Khán trông nom; xem
Hộ bảo vệ; bảo hộ
Huề di động; mang theo; trang bị; mang theo
Nữ phụ nữ
Tính giới tính; bản chất
Phụ phụ nữ; vợ; cô dâu
Nam nam
quý ông; học giả
Khu quận; khu vực
Biệt tách biệt; phân nhánh; rẽ; ngã ba; khác; thêm; đặc biệt
gọi; gọi ra; mời
Xưng tên gọi; khen ngợi
Niên năm; đơn vị đếm cho năm
giáo viên; quân đội
Thống tổng thể; mối quan hệ; cai trị; quản lý
Nhất một
bất thường; thay đổi; kỳ lạ
Canh trở nên muộn; canh đêm; thức khuya; tất nhiên; đổi mới; cải tạo; lại; ngày càng; hơn nữa