Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
男性
だんせい
もまた、
彼
かれ
らの
演
えん
じる
役割
やくわり
が
色々
いろいろ
あることを
知
し
るようになった。
Các đấng mày râu cũng dần nhận thức được vai trò đa dạng của họ.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
男性
だんせい
đàn ông; nam giới
又
また
lại; một lần nữa
彼
かれ
anh ấy
演じる
えんじる
diễn (một vai); đóng (một vai)
役割
やくわり
phân vai; phân công (phân bổ) vai trò; nhiệm vụ
色々
いろいろ
nhiều loại
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
知る
しる
biết; nhận thức
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
男
Nam
nam
性
Tính
giới tính; bản chất
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
演
Diễn
biểu diễn; diễn xuất
役
Dịch
nhiệm vụ; vai trò
割
Cát
tỷ lệ; chia; cắt; tách
色
Sắc
màu sắc
知
Tri
biết; trí tuệ