Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
正月
しょうがつ
太
ふと
りが
解消
かいしょう
されないから、
我慢
がまん
しようと
思
おも
ってはいるんだけど、ついついチョコに
手
て
が
伸
の
びちゃうのよね。
Tôi đang cố gắng kiềm chế không ăn sô cô la sau khi tăng cân vào dịp Tết, nhưng vẫn không thể cưỡng lại được.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
正月
しょうがつ
Tết Nguyên Đán (đặc biệt ba ngày đầu năm)
解消
かいしょう
hủy bỏ; giải quyết
為る
する
làm
我慢
がまん
chịu đựng; kiên nhẫn; bền bỉ; chịu đựng (với điều gì đó)
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
ついつい
vô tình; vô thức; nhầm lẫn; không suy nghĩ; trái với ý định
チョコ
sô cô la
手
て
tay; cánh tay
伸びる
のびる
kéo dài; mở rộng
Hán tự:
正
Chính
chính xác; công bằng
月
Nguyệt
tháng; mặt trăng
太
Thái
mập; dày; to
解
Giải
giải mã; ghi chú; chìa khóa; giải thích; hiểu; tháo gỡ; giải quyết
消
Tiêu
dập tắt; tắt
我
Ngã
cái tôi; tôi; ích kỷ; của chúng ta; bản thân
慢
Mạn
chế giễu; lười biếng
思
Tư
nghĩ
手
Thủ
tay
伸
Thân
mở rộng; kéo dài