Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
植物
しょくぶつ
は
価値
かち
が
低
ひく
いものほど、その
成長
せいちょう
が
速
はや
く
盛
さか
んである。
Các loại thực vật có giá trị thấp thường phát triển nhanh và mạnh.
Ngữ pháp:
~ほど~ (〜hodo〜)
Diễn tả mức độ hoặc phạm vi; 'khoảng', 'đến mức', 'nhiều như'.
JLPT N3
Từ vựng:
植物
しょくぶつ
cây; thực vật
価値
かち
giá trị; công lao
低い
ひくい
thấp (hạng, mức độ, giá trị, nội dung, chất lượng, v.v.)
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
其の
その
đó; cái đó
成長
せいちょう
trưởng thành; phát triển
盛ん
さかん
thịnh vượng; phát đạt; thành công
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
植
Thực
trồng
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
価
Giá
giá trị; giá cả
値
Trị
giá; chi phí; giá trị
低
Đê
thấp hơn; ngắn; khiêm tốn
成
Thành
trở thành; đạt được
長
Trường
dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp
速
Tốc
nhanh; nhanh chóng
盛
Thịnh
phát đạt; giao phối