Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
森
もり
にハイキングに
行
い
く
前
まえ
に、
熊
くま
に
遭
あ
った
時
とき
どうしたらいいか
調
しら
べておきなさい。
Trước khi đi bộ đường dài trong rừng, hãy tìm hiểu xem phải làm gì nếu gặp gấu.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
森
もり
rừng
ハイキング
đi bộ đường dài
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
前
まえ
trước mặt (của); trước (ví dụ: một tòa nhà)
熊
くま
gấu (bất kỳ động vật có vú nào thuộc họ Ursidae)
会う
あう
gặp; gặp gỡ; gặp mặt
時
とき
thời gian; giờ; khoảnh khắc
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
為る
する
làm
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
調べる
しらべる
kiểm tra; tra cứu; điều tra; tìm kiếm
為さる
なさる
làm
Hán tự:
森
Sâm
rừng
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
前
Tiền
phía trước; trước
熊
Hùng
gấu
遭
Tao
gặp gỡ; gặp; tiệc; hiệp hội; phỏng vấn; tham gia
時
Thời
thời gian; giờ
調
Điều
giai điệu; âm điệu; nhịp; khóa (âm nhạc); phong cách viết; chuẩn bị; trừ tà; điều tra; hòa hợp; hòa giải