Dịch nghĩa:

Các doanh nhân nước ngoài sống ở Tokyo thường phàn nàn về giá cả cao của thực phẩm nhập khẩu từ Âu Mỹ.

Hán tự:

Đông đông
Kinh kinh đô
Trụ cư trú; sống
Ngoại bên ngoài
Quốc quốc gia
Thâu vận chuyển; gửi
Nhập vào; chèn
Âu Châu Âu
Mễ gạo; Mỹ; mét
Thực ăn; thực phẩm
Liệu phí; nguyên liệu
Phẩm hàng hóa; sự tinh tế; phẩm giá; bài báo; đơn vị đếm món ăn
Cao cao; đắt
Giá giá trị; giá cả
Cách địa vị; hạng; năng lực; tính cách
Văn câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
Câu cụm từ; mệnh đề; câu; đoạn văn; đơn vị đếm haiku
Ngôn nói; từ