Dịch nghĩa:

Thì tương lai tiếp diễn được sử dụng để diễn tả hành động hoặc sự kiện đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai, tuy nhiên, ví dụ đưa ra không được coi là hành động đang tiến triển.

Hán tự:

Mùi chưa; vẫn chưa
Lai đến; trở thành
Tiến tiến lên; tiến bộ
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Hình hình dạng; hình thức; phong cách
Thời thời gian; giờ
Điểm điểm; chấm; dấu; vết; dấu thập phân
Trung trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
Động di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
Tác làm; sản xuất; chuẩn bị
Xuất ra ngoài
Sự sự việc; lý do
Biểu bề mặt; bảng; biểu đồ; sơ đồ
Hiện hiện tại; tồn tại; thực tế
Dụng sử dụng; công việc
Lệ ví dụ; phong tục; sử dụng; tiền lệ
Văn câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
Khảo xem xét; suy nghĩ kỹ