Dịch nghĩa:
最近出版された書物のうちで、読む価値のあるものはほんのわずかしかない。
Trong số những sách được xuất bản gần đây, chỉ có một số ít đáng để đọc.
Từ vựng:
Hán tự:
最
Tối
tối đa; nhất; cực kỳ
近
Cận
gần; sớm; giống như; tương đương
出
Xuất
ra ngoài
版
Bản
khối in; bản in; phiên bản; ấn tượng; nhãn
書
Thư
viết
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
読
Độc
đọc
価
Giá
giá trị; giá cả
値
Trị
giá; chi phí; giá trị