Vnjpdict - Từ điển Nhật - Việt Từ điển tiếng Nhật

Dịch nghĩa:

時勢じせいに遅おくれないようにするために、新聞しんぶんを読よみなさい。
Để không tụt hậu so với thời cuộc, hãy đọc báo.

Ngữ pháp:

い-~Adjくなる・な-~Adjになる

JLPT N4

~ために (tame ni)

Dùng để mô tả mục đích hoặc lý do cho một hành động; 'vì lợi ích của', 'để', 'bởi vì'.
JLPT N4

V なさい (〜nasai)

Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4

Từ vựng:

時勢
じせい
(xu hướng của) thời đại; dòng chảy của thời đại; tinh thần của thời đại
遅れる
おくれる
bị trễ; bị chậm; bị muộn; quá hạn
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
為る
する
làm
ため
cùng (tuổi, địa vị xã hội); bạn đồng trang lứa
新聞
しんぶん
báo chí
読む
よむ
đọc
為さる
なさる
làm

Hán tự:

時
Thời thời gian; giờ
勢
Thế lực lượng; sức mạnh
遅
Trì chậm; muộn; phía sau; sau
新
Tân mới
聞
Văn nghe; hỏi; lắng nghe
読
Độc đọc

Tài nguyên hỗ trợ

  • 📚 Học theo giáo trình
  • 📖 Luyện thi JLPT
© 2025 Từ điển Nhật - Việt

Giới thiệu | Liên hệ | Bảo mật