時勢 [Thời Thế]

じせい
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 39000

Danh từ chung

(xu hướng của) thời đại; dòng chảy của thời đại; tinh thần của thời đại

JP: 我々われわれ時勢じせいおくれずにいてかなければならない。

VI: Chúng tôi phải theo kịp thời cuộc.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

時勢じせいおくれずにいてきなさい。
Hãy theo kịp thời cuộc.
最近さいきんでは、おおくの老人ろうじん時勢じせいについていけない。
Gần đây, nhiều người già không theo kịp thời cuộc.
かれ思想しそう時勢じせいあいいれなかった。
Tư tưởng của anh ấy không phù hợp với thời thế.
きみかんがえは時勢じせいさきんじているね。
Ý kiến của bạn đi trước thời đại.
時勢じせいおくれないようにしなければなりません。
Chúng ta phải cố gắng không tụt hậu so với thời cuộc.
最近さいきんではおおくの老人ろうじん時勢じせいいていけない。
Gần đây, nhiều người già không theo kịp thời cuộc.
かれ時勢じせいおくれないために新聞しんぶんむ。
Anh ấy đọc báo để không bị tụt hậu với thời cuộc.
時勢じせいおくれないように、新聞しんぶんむべきです。
Bạn nên đọc báo để không tụt hậu so với thời cuộc.
わたしたち時勢じせいつうじていなければならない。
Chúng ta phải hiểu biết về thời cuộc.
時勢じせいおくれないように新聞しんぶんくらいはみなさい。
Ít nhất hãy đọc báo để không tụt hậu so với thời cuộc.