Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
新
あたら
しいスポーツ
施設
しせつ
の
建設
けんせつ
計画
けいかく
は、
十分
じゅっぷん
な
資金
しきん
が
無
な
いため、だめになった。
Dự án xây dựng cơ sở thể thao mới đã thất bại do thiếu kinh phí.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
新しい
あたらしい
mới; mới lạ; tươi mới; gần đây; mới nhất; hiện đại; cập nhật
スポーツ施設
スポーツしせつ
cơ sở thể thao
建設
けんせつ
xây dựng; thành lập
計画
けいかく
kế hoạch; dự án; lịch trình; chương trình
十分
じゅうぶん
đủ; đầy đủ
資金
しきん
quỹ; vốn
無い
ない
không tồn tại
ため
cùng (tuổi, địa vị xã hội); bạn đồng trang lứa
駄目
だめ
không tốt; vô dụng; hỏng
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
新
Tân
mới
施
Thi
cho; thực hiện
設
Thiết
thiết lập; chuẩn bị
建
Kiến
xây dựng
計
Kế
âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
画
Hoạch
nét vẽ; bức tranh
十
Thập
mười
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
資
Tư
tài sản; vốn
金
Kim
vàng
無
Vô
không có gì; không