Dịch nghĩa:

Các kỹ thuật y tế cải tiến là một trong những sản phẩm phụ từ chương trình phát triển không gian.

Hán tự:

Cải cải cách; thay đổi; sửa đổi; kiểm tra
Lương tốt; dễ chịu; khéo léo
Y bác sĩ; y học
Liệu chữa lành; chữa trị
kỹ năng; nghệ thuật
Thuật kỹ thuật; thủ thuật
mái nhà; nhà; trời
Trụ giữa không trung; không khí; không gian; bầu trời; ghi nhớ; khoảng thời gian
Khai mở; mở ra
Phát khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng
Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
Hoạch nét vẽ; bức tranh
Phó phó-; trợ lý; phụ tá; bản sao
Sản sản phẩm; sinh
Vật vật; đối tượng; vấn đề
Phái phe phái; nhóm; đảng; bè phái; giáo phái; trường phái
Sinh sinh; cuộc sống
Nhất một