Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
授業
じゅぎょう
の
終
お
わりのベルが
鳴
な
るが
早
はや
いか、
生徒
せいと
達
たち
は
教室
きょうしつ
を
出
で
て
行
い
った。
Vừa nghe tiếng chuông báo hết giờ, học sinh đã vội vàng rời khỏi lớp.
Ngữ pháp:
Vる が早いか (verb-ru ga hayai ka)
Biểu thị 'ngay khi...' hoặc 'khoảnh khắc khi...'.
JLPT N1
Từ vựng:
授業
じゅぎょう
bài học; lớp học
終わり
おわり
kết thúc; đóng lại; kết luận
鳴る
なる
kêu; vang; vọng
早い
はやい
nhanh; nhanh chóng
生徒
せいと
học sinh; sinh viên
教室
きょうしつ
phòng học; phòng giảng
出る
でる
rời đi; ra ngoài
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
授
Thụ
truyền đạt; giảng dạy
業
Nghiệp
kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
終
Chung
kết thúc
鳴
Minh
hót; kêu; vang
早
Tảo
sớm; nhanh
生
Sinh
sinh; cuộc sống
徒
Đồ
đi bộ; thiếu niên; trống rỗng; phù phiếm; vô ích; phù du; băng nhóm; nhóm; đảng; người
達
Đạt
hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
教
Giáo
giáo dục
室
Thất
phòng
出
Xuất
ra ngoài
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng