Vる が早いか
JLPT N1
Cấu trúc:
Verb-dictionary form + が早いか
Mô tả chi tiết
Động từる が早いか chỉ ra rằng điều gì đó xảy ra ngay lập tức sau một điều gì khác. Nó tương tự như 'ngay khi...' hoặc 'vừa mới...'.
Ví dụ:
1. 部屋に入るが早いか、彼はテレビをつけた。
Vừa bước vào phòng, anh ấy đã bật tivi.
2. 電車に乗るが早いか、私はすぐに眠ってしまった。
Vừa lên tàu, tôi đã ngủ ngay.
3. 彼女が見るが早いか、すぐに泣き始めた。
Vừa nhìn thấy, cô ấy đã bật khóc.
4. 給料をもらうが早いか、全て使い果たしてしまった。
Vừa nhận lương, tôi đã tiêu hết sạch.