Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
指
ゆび
を
使
つか
って
食事
しょくじ
をすることは、
何
なに
世紀
せいき
にもわたって
続
つづ
いてきたばかりでなく、
再
ふたた
び
広
ひろ
まるかもしれないと
信
しん
じている
学者
がくしゃ
もいる。
Có học giả tin rằng việc sử dụng ngón tay để ăn không chỉ đã tồn tại qua nhiều thế kỷ mà còn có thể trở nên phổ biến trở lại.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
指
ゆび
ngón tay; ngón chân; ngón
使う
つかう
sử dụng (công cụ, phương pháp, v.v.); tận dụng; áp dụng
食事
しょくじ
bữa ăn
為る
する
làm
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
何
なん
gì
世紀
せいき
thế kỷ
渡る
わたる
băng qua
続く
つづく
tiếp tục; kéo dài; tiếp diễn
無い
ない
không tồn tại
再び
ふたたび
lại; một lần nữa; lần thứ hai
広まる
ひろまる
lan rộng
知れる
しれる
được biết đến; được phát hiện
信ずる
しんずる
tin tưởng
学者
がくしゃ
học giả
Hán tự:
指
Chỉ
ngón tay; chỉ
使
Sử
sử dụng; sứ giả
食
Thực
ăn; thực phẩm
事
Sự
sự việc; lý do
何
Hà
gì
世
Thế
thế hệ; thế giới
紀
Kỉ
biên niên sử; lịch sử
続
Tục
tiếp tục; chuỗi; phần tiếp theo
再
Tái
lại; hai lần; lần thứ hai
広
Quảng
rộng; rộng lớn; rộng rãi
信
Tín
niềm tin; sự thật
学
Học
học; khoa học
者
Giả
người