Dịch nghĩa:

Có học giả tin rằng việc sử dụng ngón tay để ăn không chỉ đã tồn tại qua nhiều thế kỷ mà còn có thể trở nên phổ biến trở lại.

Hán tự:

Chỉ ngón tay; chỉ
使
Sử sử dụng; sứ giả
Thực ăn; thực phẩm
Sự sự việc; lý do
Thế thế hệ; thế giới
Kỉ biên niên sử; lịch sử
Tục tiếp tục; chuỗi; phần tiếp theo
Tái lại; hai lần; lần thứ hai
Quảng rộng; rộng lớn; rộng rãi
Tín niềm tin; sự thật
Học học; khoa học
Giả người