Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
は
快活
かいかつ
で
愛想
あいそ
がよく、
親切
しんせつ
でなおかつ
思
おも
いやりがある。
要
よう
するに
立派
りっぱ
な
人
ひと
です。
Cô ấy vui vẻ, dễ mến, tử tế và còn rất ân cần. Nói tóm lại, cô ấy là một người tuyệt vời.
Ngữ pháp:
A。なおB。(A. Nao B.)
Cung cấp thông tin bổ sung; 'hơn nữa', 'ngoài ra', 'bên cạnh đó'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
快活
かいかつ
vui vẻ; hoạt bát
愛想
あいそ
thân thiện; hòa nhã; dễ gần
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
親切
しんせつ
tử tế; nhẹ nhàng; chu đáo; hào phóng; thân thiện; tốt bụng
尚且つ
なおかつ
hơn nữa
思いやり
おもいやり
sự quan tâm; chu đáo; thông cảm; lòng tốt; hiểu biết; quan tâm; nhân hậu
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
要する
ようする
cần; yêu cầu; đòi hỏi
立派
りっぱ
tuyệt vời; tốt đẹp; đẹp; thanh lịch; ấn tượng; nổi bật
人
ひと
người; ai đó
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
快
Khoái
vui vẻ; dễ chịu; thoải mái
活
Hoạt
sống động; hồi sinh
愛
Ái
tình yêu; yêu thương; yêu thích
想
Tưởng
ý tưởng; suy nghĩ; khái niệm; nghĩ
親
Thân
cha mẹ; thân mật
切
Thiết
cắt; sắc bén
思
Tư
nghĩ
要
Yêu
cần; điểm chính
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
派
Phái
phe phái; nhóm; đảng; bè phái; giáo phái; trường phái
人
Nhân
người