Dịch nghĩa:

Dữ liệu thống kê được trình bày trong luận văn của cô ấy rất hữu ích để ước lượng tần suất.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Luận tranh luận; diễn thuyết
Văn câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
Đề đề xuất; mang theo; mang theo tay
Xuất ra ngoài
Thống tổng thể; mối quan hệ; cai trị; quản lý
Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
Tần lặp đi lặp lại; tái diễn
Độ độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Tích tích lũy; chất đống
Đại lớn; to
Dịch nhiệm vụ; vai trò
Lập đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng