Dịch nghĩa:

Anh ấy quan tâm nhiều hơn đến khía cạnh chính trị hơn là kinh tế của cuộc tranh chấp lao động đó.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Lao lao động; cảm ơn; thưởng cho; lao động; rắc rối
Động làm việc
Tranh tranh đấu; tranh cãi; tranh luận
Nghị thảo luận
Kinh kinh; kinh độ; đi qua; hết hạn; sợi dọc
Tế giải quyết (nợ, v.v.); giảm bớt (gánh nặng); hoàn thành; kết thúc; có thể tha thứ; không cần
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Trắc bên; nghiêng; phản đối; hối tiếc
Diện mặt nạ; mặt; bề mặt
Chánh chính trị; chính phủ
Trị trị vì; chữa trị
Đa nhiều; thường xuyên; nhiều
Quan kết nối; cổng; liên quan
Tâm trái tim; tâm trí
Trì cầm; giữ