労働争議 [Lao Động Tranh Nghị]

ろうどうそうぎ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 33000

Danh từ chung

tranh chấp lao động

JP: かれはその労働ろうどう争議そうぎ経済けいざいてき側面そくめんより、政治せいじてき側面そくめんによりおおくの関心かんしんっていた。

VI: Anh ấy quan tâm nhiều hơn đến khía cạnh chính trị hơn là kinh tế của cuộc tranh chấp lao động đó.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

労働ろうどう争議そうぎによってうしなわれた日数にっすう反対はんたいページのひょうしめされている。
Số ngày làm việc bị mất do tranh chấp lao động được thể hiện trong bảng ở trang đối diện.