Dịch nghĩa:
彼が成功したのは、努力したからではなくたまたま運がよかったためである。
Anh ấy thành công không phải do nỗ lực mà do may mắn.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
成
Thành
trở thành; đạt được
功
Công
thành tựu; công lao; thành công; danh dự; tín nhiệm
努
Nỗ
cố gắng; chăm chỉ; hết sức có thể
力
Lực
sức mạnh; lực lượng; mạnh mẽ; căng thẳng; chịu đựng; nỗ lực
運
Vận
mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ