Dịch nghĩa:
幸せって小さな中にあるの。ちっちゃいヨット、こぢんまりとした邸宅、わずかな財産......。
Hạnh phúc nằm trong những thứ nhỏ bé. Chiếc du thuyền nhỏ, căn biệt thự nhỏ, tài sản khiêm tốn...
Từ vựng:
幸せ
しあわせ
hạnh phúc; may mắn; phước lành
小さな
ちいさな
nhỏ; bé
中
なか
bên trong
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
小さい
ちいさい
nhỏ; bé; tí hon
ヨット
du thuyền (đặc biệt là thuyền buồm có một cột buồm); thuyền buồm
為る
する
làm
邸宅
ていたく
nhà lớn; dinh thự
僅か
わずか
một chút; một vài; nhỏ; nhẹ; không đáng kể; hẹp (biên độ)
財産
ざいさん
tài sản; của cải
Hán tự:
幸
Hạnh
hạnh phúc; phước lành; may mắn
小
Tiểu
nhỏ
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
邸
Để
nơi cư trú; biệt thự
宅
Trạch
nhà; nhà ở; nơi cư trú; nhà chúng tôi; chồng tôi
財
Tài
tài sản; tiền; của cải
産
Sản
sản phẩm; sinh