ヨット
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chung

du thuyền (đặc biệt là thuyền buồm có một cột buồm); thuyền buồm

JP: そのヨットはブイをまわって航行こうこうした。

VI: Chiếc du thuyền đó đã đi quanh phao và tiếp tục hành trình.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

このヨットよりはやはしるヨットはない。
Không có chiếc du thuyền nào nhanh hơn chiếc này.
このヨットほどはやはしるヨットはない。
Không có chiếc du thuyền nào chạy nhanh hơn chiếc này.
なんてエレガントなヨットなんでしょう!
Chiếc du thuyền này thật thanh lịch biết bao!
ヨットはブイをまわった。
Chiếc du thuyền đã quay quanh phao.
ヨットにれるくらいのかぜはある?
Có đủ gió để đi thuyền buồm không?
いまはヨットにハマっています。
Hiện tại tôi đang mê mẩn điều khiển thuyền buồm.
ヨットはかぜけてすすんだ。
Chiếc du thuyền tiến về phía trước nhờ gió.
には、ちいさいヨットよりもキャビンきのおおきめのヨットのほうがたくさんあるんだ。
Ở vịnh có nhiều du thuyền lớn hơn là thuyền buồm nhỏ.
かれはヨットで太平洋たいへいよう横断おうだんした。
Anh ta vượt qua Thái Bình Dương bằng một con thuyền buồm.
わたしはヨットはいっている。
Tôi tham gia câu lạc bộ du thuyền.