Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
山
やま
の
頂上
ちょうじょう
に
近
ちか
づいたら
大
おお
きな
岩
いわ
がゴロゴロあって、そこを
乗
の
り
越
こ
えるのに
一苦労
ひとくろう
だったよ。
時々
ときどき
グラグラしている
岩
いわ
もあったしね。
Khi tiến gần đến đỉnh núi, có rất nhiều tảng đá lớn, vượt qua chúng thật vất vả. Đôi khi còn có những tảng đá lung lay nữa.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
山
やま
núi; đồi
頂上
ちょうじょう
đỉnh; đỉnh cao
近づく
ちかづく
tiếp cận; đến gần
大きな
おおきな
to; lớn
岩
いわ
đá; tảng đá
ゴロゴロ
tiếng ầm ầm (của sấm, bụng, v.v.); tiếng gầm gừ; tiếng kêu rừ rừ
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
乗り越える
のりこえる
leo qua; vượt qua; băng qua (núi)
一
いち
một; 1
苦労
くろう
khó khăn; gian khổ; lao động; công việc nặng nhọc
時々
ときどき
thỉnh thoảng; đôi khi; lúc này lúc khác; từ thời gian này đến thời gian khác
グラグラ
lung lay; lảo đảo; rung chuyển; không ổn định; không vững
為る
する
làm
Hán tự:
山
Sơn
núi
頂
Đính
đặt lên đầu; nhận; đỉnh đầu; đỉnh; đỉnh; đỉnh
上
Thượng
trên
近
Cận
gần; sớm; giống như; tương đương
大
Đại
lớn; to
岩
Nham
tảng đá; vách đá
乗
Thừa
lên xe; nhân
越
Việt
vượt qua; băng qua; di chuyển đến; vượt quá; Việt Nam
一
Nhất
một
苦
Khổ
đau khổ; thử thách; lo lắng; khó khăn; cảm thấy cay đắng; cau có
労
Lao
lao động; cảm ơn; thưởng cho; lao động; rắc rối
時
Thời
thời gian; giờ