Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
少年
しょうねん
はミツバチを
詳
くわ
しく
観察
かんさつ
して
記録
きろく
することにした。
Cậu bé quyết định quan sát và ghi chép cẩn thận về ong mật.
Ngữ pháp:
V ることにする (〜ru koto ni suru)
Quyết định làm điều gì đó, đưa ra quyết định.
JLPT N4
Từ vựng:
少年
しょうねん
cậu bé
蜜蜂
ミツバチ
ong mật
詳しい
くわしい
chi tiết; tỉ mỉ
観察
かんさつ
quan sát; khảo sát; theo dõi
為る
する
làm
記録
きろく
ghi chép; ghi lại
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
Hán tự:
少
Thiếu
ít
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
詳
Tường
chi tiết
観
quan điểm; diện mạo
察
Sát
đoán; phán đoán
記
Kí
ghi chép; tường thuật
録
Lục
ghi chép