Dịch nghĩa:

Nhiều con đường bị ngập nước, dẫn đến sự chậm trễ đáng kể.

Hán tự:

Đa nhiều; thường xuyên; nhiều
Đạo đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý
Lộ đường; lộ trình; con đường; khoảng cách
Quan vương miện; tốt nhất
Thủy nước
Kết buộc; kết; hợp đồng; tham gia; tổ chức; búi tóc; thắt
Quả trái cây; phần thưởng; thực hiện; hoàn thành; kết thúc; thành công
Đại lớn; to
Phúc cuộn tranh treo; chiều rộng
Trì chậm; muộn; phía sau; sau
Xuất ra ngoài