Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
外国
がいこく
、
特
とく
に
西洋
せいよう
の
諸国
しょこく
では、
学生
がくせい
は
個人
こじん
として
自己
じこ
を
表明
ひょうめい
したり
完成
かんせい
させるようにし
向
む
けられる。
Ở nước ngoài, đặc biệt là các nước phương Tây, sinh viên được khuyến khích thể hiện và hoàn thiện bản thân như những cá nhân.
Ngữ pháp:
~向け (〜muke)
Chỉ định mục tiêu hoặc đối tượng dự định.
JLPT N2
Từ vựng:
外国
がいこく
nước ngoài
特に
とくに
đặc biệt
西洋
せいよう
phương Tây; các nước phương Tây
諸国
しょこく
các nước
学生
がくせい
sinh viên
個人
こじん
cá nhân; người riêng tư
為る
する
làm
自己
じこ
bản thân; chính mình
表明
ひょうめい
tuyên bố; biểu thị; biểu hiện; thể hiện; bày tỏ; thông báo; khẳng định
完成
かんせい
hoàn thành; hoàn thiện
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
仕向ける
しむける
xúi giục (ai đó làm gì); cám dỗ
Hán tự:
外
Ngoại
bên ngoài
国
Quốc
quốc gia
特
Đặc
đặc biệt
西
Tây
phía tây
洋
Dương
đại dương; phương Tây
諸
Chư
nhiều; cùng nhau
学
Học
học; khoa học
生
Sinh
sinh; cuộc sống
個
Cá
cá nhân; đơn vị đếm đồ vật
人
Nhân
người
自
Tự
bản thân
己
Kỷ
bản thân
表
Biểu
bề mặt; bảng; biểu đồ; sơ đồ
明
Minh
sáng; ánh sáng
完
Hoàn
hoàn hảo; hoàn thành
成
Thành
trở thành; đạt được
向
Hướng
đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận