西洋 [Tây Dương]

せいよう
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 8000

Danh từ chung

phương Tây; các nước phương Tây

JP: それらは西洋せいよう風呂ふろよりずっといいです。

VI: Chúng tốt hơn nhiều so với phòng tắm phương Tây.

🔗 東洋

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ西洋せいよう文化ぶんかきだ。
Anh ấy thích văn hóa phương Tây.
大西洋たいせいよう飛行機ひこうき横断おうだんした。
Tôi đã bay qua Đại Tây Dương.
かれらは大西洋たいせいよう横断おうだんした。
Họ đã vượt Đại Tây Dương.
西洋せいようでは個性こせい非常ひじょう重要じゅうようである。
Ở phương Tây, cá tính rất quan trọng.
ギリシャは西洋せいよう文明ぶんめい揺籃ようらんであった。
Hy Lạp là cái nôi của nền văn minh phương Tây.
西洋せいようおおくの習慣しゅうかん日本にほん根付ねついてきた。
Nhiều phong tục của phương Tây đã được nhận chấp nhận ở Nhật Bản.
福沢ふくさわ諭吉ゆきち日本にほん西洋せいよう思想しそうひろめた。
Fukuzawa Yukichi đã truyền bá tư tưởng phương Tây đến Nhật Bản.
西洋せいよう世界せかいでは個性こせい強調きょうちょうされる。
Trong thế giới phương Tây, cá tính được nhấn mạnh mạnh mẽ.
西洋せいようじんはなすときにはをつけなければいけない。
Khi nói chuyện với người phương Tây, bạn cần phải cẩn thận.
かれちいさなヨットで大西洋たいせいよう横断おうだんした。
Anh ấy đã vượt Đại Tây Dương bằng một chiếc thuyền buồm nhỏ.

1. Thông tin cơ bản

  • Từ: 西洋
  • Cách đọc: せいよう
  • Loại từ: Danh từ
  • Lĩnh vực: văn hóa, lịch sử, địa lý, nghệ thuật, ẩm thực

2. Ý nghĩa chính

西洋 chỉ “phương Tây”, thường ám chỉ châu Âu và Bắc Mỹ cùng hệ giá trị, văn hóa, nghệ thuật, khoa học gắn với khu vực này.

3. Phân biệt (nếu có từ gốc hoặc biến thể)

  • 欧米: nhấn rõ “Âu-Mỹ”, dùng nhiều trong tin tức/chính sách.
  • 西欧: Tây Âu (phạm vi hẹp hơn 西洋).
  • 東洋: phương Đông; đối lập về văn hóa/quan niệm với 西洋.
  • 洋風 vs 和風: phong cách Tây vs phong cách Nhật, dùng trong ẩm thực, kiến trúc, trang trí.

4. Cách dùng & ngữ cảnh

  • Collocation: 西洋文化, 西洋美術, 西洋医学, 西洋史, 西洋哲学, 西洋音楽, 西洋化.
  • Ngữ cảnh: so sánh văn hóa Đông–Tây, lịch sử cận đại Nhật Bản, ảnh hưởng của Âu–Mỹ trong ẩm thực/kiến trúc.
  • Lưu ý: Phạm vi của 西洋 mang tính quy ước; khi cần chính xác địa lý, nên dùng 欧米 hoặc tên khu vực cụ thể.

5. Từ liên quan, đồng nghĩa & đối nghĩa

Từ Loại liên hệ Nghĩa tiếng Việt Ghi chú dùng
欧米 Gần nghĩa Âu-Mỹ Chính sách, kinh tế, thời sự
西欧 Thu hẹp Tây Âu Khu vực con trong phương Tây
東洋 Đối nghĩa Phương Đông Tương phản văn hóa với 西洋
洋風 Liên quan Phong cách Tây Dùng cho món ăn, thiết kế, nhà cửa
和風 Đối lập Phong cách Nhật Đối lập với洋風

6. Bộ phận & cấu tạo từ (nếu có Kanji)

  • 西 (せい・にし: phía tây) + (よう: đại dương, phương Tây) → “phương Tây”.
  • Âm Hán: 西(せい)・洋(よう). Nghĩa hợp thành, dùng rất rộng trong các danh từ ghép văn hóa.

7. Bình luận mở rộng (AI)

Khi người Nhật nói “西洋料理/美術/音楽”, họ không chỉ nói về địa lý mà còn hàm ý hệ kỹ thuật, thẩm mỹ, và lịch sử tiếp biến. Từ thời Minh Trị, 西洋 là nguồn ảnh hưởng lớn, song song quá trình giữ gìn bản sắc .

8. Câu ví dụ

  • 西洋文化と東洋文化を比較して研究する。
    Nghiên cứu so sánh văn hóa phương Tây và phương Đông.
  • 彼は西洋美術に詳しい。
    Anh ấy am hiểu mỹ thuật phương Tây.
  • この病院は西洋医学と東洋医学を併用している。
    Bệnh viện này kết hợp y học phương Tây và y học phương Đông.
  • 明治時代、日本は急速に西洋化した。
    Thời Minh Trị, Nhật Bản Tây phương hóa nhanh chóng.
  • 私は西洋史の授業を履修している。
    Tôi đang học môn lịch sử phương Tây.
  • この庭は西洋式のデザインが採用されている。
    Khu vườn này áp dụng thiết kế kiểu phương Tây.
  • 料理は西洋風だが、味付けは日本人向けだ。
    Món ăn mang phong cách Tây nhưng nêm nếm hợp khẩu vị Nhật.
  • 近代思想は多く西洋から導入された。
    Nhiều tư tưởng cận đại được du nhập từ phương Tây.
  • 彼女は西洋音楽の歴史に魅了されている。
    Cô ấy say mê lịch sử âm nhạc phương Tây.
  • この街には西洋建築が数多く残っている。
    Thành phố này còn lưu lại nhiều kiến trúc phương Tây.
💡 Giải thích chi tiết về từ 西洋 được AI hổ trợ, đã qua biên tập bởi độ ngũ VNJPDICT.

Bạn thích bản giải thích này?