Dịch nghĩa:

Thị trường người bán là thị trường có ít hàng hóa, người mua có ít sự lựa chọn và giá cả cao.

Hán tự:

Mại bán
Thủ tay
Thị thị trường; thành phố
Trường địa điểm
Tương liên; tương hỗ; cùng nhau; lẫn nhau; bộ trưởng; cố vấn; khía cạnh; giai đoạn; tướng mạo
Đối đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Vật vật; đối tượng; vấn đề
Thiếu ít
Mãi mua
Tuyển bầu chọn; chọn; lựa chọn; thích
Thước chọn; lựa chọn; bầu chọn; thích
Phạm mẫu; ví dụ; mô hình
Vi bao quanh; vây hãm; lưu trữ; hàng rào; bao vây; bảo tồn; giữ
Hạn giới hạn; hạn chế; hết khả năng
Giá giá trị; giá cả
Cách địa vị; hạng; năng lực; tính cách
Cao cao; đắt