売り手市場 [Mại Thủ Thị Trường]

うりてしじょう
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 27000

Danh từ chung

thị trường của người bán

JP: 市場しじょうとは相対そうたいてきものすくなく選択せんたく範囲はんいかぎられ、かつ価格かかくたか市場しじょうということである。

VI: Thị trường người bán là thị trường có ít hàng hóa, người mua có ít sự lựa chọn và giá cả cao.