Dịch nghĩa:

Trận động đất đã gây ra thảm họa lớn nhất mà quốc gia đó từng trải qua.

Hán tự:

Địa đất; mặt đất
Chấn rung; chấn động
Quốc quốc gia
Kinh kinh; kinh độ; đi qua; hết hạn; sợi dọc
Nghiệm xác minh; hiệu quả; kiểm tra
Đại lớn; to
Tai thảm họa; tai họa; tai ương; nguyền rủa; ác
Hại tổn hại; thương tích