Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
地震
じしん
はその
国
くに
がそれまでに
経験
けいけん
したことのない
大
だい
災害
さいがい
をもたらした。
Trận động đất đã gây ra thảm họa lớn nhất mà quốc gia đó từng trải qua.
Ngữ pháp:
~ の ない N (~ no nai ~)
Dùng để bổ nghĩa cho danh từ với dạng danh từ phủ định; 'N2 không N1'.
JLPT N2
Từ vựng:
地震
じしん
động đất
其の
その
đó; cái đó
国
くに
quốc gia; đất nước
其れ
それ
đó; nó
経験
けいけん
kinh nghiệm
為る
する
làm
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
無い
ない
không tồn tại
大災害
だいさいがい
thảm họa lớn
齎す
もたらす
mang lại
Hán tự:
地
Địa
đất; mặt đất
震
Chấn
rung; chấn động
国
Quốc
quốc gia
経
Kinh
kinh; kinh độ; đi qua; hết hạn; sợi dọc
験
Nghiệm
xác minh; hiệu quả; kiểm tra
大
Đại
lớn; to
災
Tai
thảm họa; tai họa; tai ương; nguyền rủa; ác
害
Hại
tổn hại; thương tích