~ の ない N
JLPT N2
Cấu trúc:
N1 + のない + N2
Mô tả chi tiết
Chưa có mô tả chi tit.
Ví dụ:
1. 笑いのない人生は、つまらない。
Cuộc sống mà không có tiếng cười thì thật nhàm chán.
2. 水のない場所には、人は住めない。
Nơi không có nước thì con người không thể sống được.
3. 言葉のない世界は、想像するのが難しい。
Thế giới không có ngôn ngữ thì thật khó tưởng tượng.
4. 愛のない結婚は、長続きしない。
Hôn nhân không có tình yêu thì khó mà bền lâu.