~ の ない N
JLPT N2
Dùng để bổ nghĩa cho danh từ với dạng danh từ phủ định; 'N2 không N1'.

Cấu trúc:

N1 + のない + N2

Mô tả chi tiết

Chưa có mô tả chi tit.

Ví dụ:

Cuộc sống mà không có tiếng cười thì thật nhàm chán.
Nơi không có nước thì con người không thể sống được.
Thế giới không có ngôn ngữ thì thật khó tưởng tượng.
Hôn nhân không có tình yêu thì khó mà bền lâu.