Dịch nghĩa:

Không được phân biệt đối xử với mọi người dựa trên quốc tịch, giới tính hoặc nghề nghiệp.

Hán tự:

Quốc quốc gia
Tịch đăng ký; thành viên
Tính giới tính; bản chất
Biệt tách biệt; phân nhánh; rẽ; ngã ba; khác; thêm; đặc biệt
Chức công việc; việc làm
Nghiệp kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
Nhân người
Sai phân biệt; khác biệt; biến đổi; chênh lệch; biên độ; cân đối