Dịch nghĩa:

Cuộc khủng hoảng tài chính trái phiếu quốc gia đã xảy ra, chính phủ buộc phải áp đặt các biện pháp kiềm chế kinh tế.

Hán tự:

Quốc quốc gia
Trái trái phiếu; khoản vay; nợ
Thu thu nhập; thu hoạch
Chi nhánh; hỗ trợ
Nguy nguy hiểm; lo lắng
máy móc; cơ hội
Phát khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng
Sinh sinh; cuộc sống
Chánh chính trị; chính phủ
Phủ quận; phủ đô thị; văn phòng chính phủ; cơ quan đại diện; kho
Kinh kinh; kinh độ; đi qua; hết hạn; sợi dọc
Tế giải quyết (nợ, v.v.); giảm bớt (gánh nặng); hoàn thành; kết thúc; có thể tha thứ; không cần
quá nhiều; dư thừa
Nghi nghi lễ