Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
国
くに
が
保存
ほぞん
するほどの
重要
じゅうよう
性
せい
を
持
も
った
建物
たてもの
は
比較的
ひかくてき
無事
ぶじ
である。
Những công trình có tầm quan trọng đến mức được quốc gia bảo tồn thường còn nguyên vẹn.
Ngữ pháp:
~ほど~ (〜hodo〜)
Diễn tả mức độ hoặc phạm vi; 'khoảng', 'đến mức', 'nhiều như'.
JLPT N3
Từ vựng:
国
くに
quốc gia; đất nước
保存
ほぞん
bảo quản; bảo tồn; lưu trữ; duy trì
為る
する
làm
重要性
じゅうようせい
tầm quan trọng
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
建物
たてもの
tòa nhà
比較的
ひかくてき
tương đối; khá
無事
ぶじ
an toàn; bình an
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
国
Quốc
quốc gia
保
Bảo
bảo vệ; đảm bảo; giữ; bảo tồn; duy trì; hỗ trợ
存
Tồn
tồn tại; giả định; nhận thức; tin tưởng; cảm nhận
重
Trọng
nặng; quan trọng
要
Yêu
cần; điểm chính
性
Tính
giới tính; bản chất
持
Trì
cầm; giữ
建
Kiến
xây dựng
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
比
Tỉ
so sánh; đua; tỷ lệ; Philippines
較
Giác
so sánh; đối chiếu
的
Đích
mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
無
Vô
không có gì; không
事
Sự
sự việc; lý do