Dịch nghĩa:

Cậu nên thận trọng hơn khi soạn thảo ghi chú bài giảng.

Hán tự:

Quân ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
Tế thanh mảnh; mảnh mai; thon gọn; hẹp; chi tiết; chính xác
Tâm trái tim; tâm trí
Chú rót; tưới; đổ (nước mắt); chảy vào; tập trung vào; ghi chú; bình luận; chú thích
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
Chàng trả; dọn dẹp; tỉa; xua đuổi; xử lý
Giảng bài giảng; câu lạc bộ; hiệp hội
Nghĩa chính nghĩa
Tác làm; sản xuất; chuẩn bị
Thành trở thành; đạt được