Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
君
きみ
に
必要
ひつよう
なすべては
車
くるま
を
運転
うんてん
するための
免許
めんきょ
を
取
と
ることだ。
Tất cả những gì bạn cần là lấy bằng lái xe.
Ngữ pháp:
~ことだ (〜koto da)
Diễn tả lời khuyên hoặc khuyến nghị; 'nên', 'quan trọng là', 'cần thiết là'.
JLPT N3
Từ vựng:
君
きみ
bạn; bạn bè
必要
ひつよう
cần thiết; thiết yếu
全て
すべて
mọi thứ; tất cả
車
くるま
xe hơi; ô tô
運転
うんてん
hoạt động (máy móc)
為る
する
làm
ため
cùng (tuổi, địa vị xã hội); bạn đồng trang lứa
免許
めんきょ
giấy phép; chứng chỉ
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
要
Yêu
cần; điểm chính
車
Xa
xe
運
Vận
mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ
転
Chuyển
xoay; quay quanh; thay đổi
免
Miễn
xin lỗi; miễn nhiệm
許
Hứa
cho phép
取
Thủ
lấy; nhận