Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
北海道
ほっかいどう
に
行
い
ったら、やっぱり
海
うみ
の
幸
こう
を
食
た
べないと
行
おこな
った
意味
いみ
がないでしょう。
Nếu đến Hokkaido mà không ăn hải sản thì coi như chưa đến.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
北海道
ほっかいどう
Hokkaido (đảo, đơn vị hành chính cấp tỉnh)
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
矢張り
やはり
như mong đợi; đúng như dự đoán
海
うみ
biển; đại dương; vùng nước
幸
さち
may mắn; hạnh phúc
食べる
たべる
ăn
意味
いみ
ý nghĩa
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
北
Bắc
bắc
海
Hải
biển; đại dương
道
Đạo
đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
幸
Hạnh
hạnh phúc; phước lành; may mắn
食
Thực
ăn; thực phẩm
意
Ý
ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
味
Vị
hương vị; vị