Dịch nghĩa:
前例のない干ばつが小麦の収穫に甚大な被害をもたらした。
Một đợt hạn hán chưa từng có đã gây ra thiệt hại nặng nề cho mùa màng lúa mì.
Từ vựng:
Hán tự:
前
Tiền
phía trước; trước
例
Lệ
ví dụ; phong tục; sử dụng; tiền lệ
干
Can
khô; can thiệp
小
Tiểu
nhỏ
麦
Mạch
lúa mạch; lúa mì
収
Thu
thu nhập; thu hoạch
穫
Hoạch
thu hoạch; gặt
甚
Thậm
rất; cực kỳ
大
Đại
lớn; to
被
Bị
chịu; che; che phủ; ấp ủ; bảo vệ; mặc; đội; bị phơi (phim); nhận
害
Hại
tổn hại; thương tích