Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
列車
れっしゃ
は
満員
まんいん
だった。そこで
彼女
かのじょ
は2
等
とう
車
しゃ
で
旅行
りょこう
せねばならなかったし、ずっと
立
た
っていなければならなかった。
Tàu đã đầy người, vì thế cô ấy phải đi hạng hai và phải đứng suốt chuyến đi.
Ngữ pháp:
A。そこで B。(~sokode)
Biểu thị 'vì vậy' hoặc 'do đó'.
JLPT N2
Từ vựng:
列車
れっしゃ
tàu hỏa
満員
まんいん
đông đúc; hết chỗ
彼女
かのじょ
cô ấy
等
とう
lớp; thứ hạng
旅行
りょこう
du lịch; chuyến đi; hành trình; chuyến tham quan
為る
する
làm
成る
なる
trở thành; đạt được
ずっと
liên tục
立つ
たつ
đứng lên; đứng dậy
Hán tự:
列
Liệt
hàng; dãy; hạng; tầng; cột
車
Xa
xe
満
Mãn
đầy; đủ; thỏa mãn
員
Viên
nhân viên; thành viên
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
等
Đẳng
v.v.; và như thế; hạng (nhất); chất lượng; bằng; tương tự
旅
Lữ
chuyến đi; du lịch
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng