Dịch nghĩa:

Những chính trị gia không tuân theo chính sách chính của đảng sẽ bị coi là kẻ phản bội.

Hán tự:

Đảng đảng; phe phái; bè phái
Chủ chủ; chính
Phương hướng; người; lựa chọn
Châm kim; ghim
Thủ bảo vệ; tuân theo
Chánh chính trị; chính phủ
Trị trị vì; chữa trị
Gia nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
Phản chống-
Nghịch ngược; đối lập
Phân phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
Tử trẻ em
Lạc đốt
Ấn con dấu; biểu tượng
Áp đẩy; dừng; kiểm tra; chế ngự; gắn; chiếm; trọng lượng; nhét; ấn; niêm phong; làm bất chấp